Các Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ hàn_BÀI 58

Chào bạn! Sẽ có lần bạn lên google tiềm kiếm những vấn đề mà bạn đang cần nhưng các kết quả hiện ra ít, hay không như bạn mong muốn, Bạn muốn có thêm những kiến thức hay hơn nữa về lĩnh vực mà mình mong muốn, như vậy bạn sẽ phải tìm các từ khóa theo dạng tiếng anh, nhưng không phải các dạng từ tiếng anh chuyên ngành nào bạn cũng biết. Nếu bạn muốn biết, thì bạn lên các forum hoặc các diễn đàn trên mạng, tìm hiểu các từ khóa bằng tiếng việt rồi dịch qua tiếng anh nhé, chịu khó là có liền à ! Còn riêng tôi làm bên lĩnh vực máy hàn, máy cắt plasma nên tôi có nguyên bộ từ khóa bằng tiếng anh muốn chia sẽ cho tất cả các bạn muốn quan tâm.

Ngày đăng: 21-08-2018

2,267 lượt xem

Bộ Từ khóa  chuyên ngành máy hàn, máy hàn mig, máy cắt plasma,  bằng tiếng anh.

acetylenne hose: ......ống dẫn axetilen

arc stud welding(BW) ...........................hàn đinh

axetylenne cylinder with pressure redution bình axetilen

bonding........................................... .......dán

branch line back pressure valve..........van chống ngọn lửa quặt

electrode coating ..............................thuốc bọ

electrode holder ................................kìm hàn

electron beam welding(EBW) ..................hàn chùm tia điện tử

electroslag welding (ESW) ....................hàn điện xỉ

flash but welding(FBW) .............................hàn đối đầu

fricion welding(FW) ...............................hàn ma sát

fusion welding .........................................hàn nóng chảy

gas welding ..........................................hàn khí 

laser welding(LW) ...............................hàn laser

left ward technique ...............................công nghệ hàn trái

liquid slag.............................................. ...xỉ lỏng

liquid weld metal ....................kim loại mối hàn nóng chảy

mains connection ..............................ổ cấp điện

manual arc welding(MMA)................. hàn hồ quang tay

metal gas shielded arc welding(MIG/MAG) ....MIG/MAG

oxygen cylinder with pressure redution .........bình oxy

oxygen hose ........................................ống dẫn oxy

pressure welding ...............................hàn áp lực

proplet transfer ................................giọt kim loại lỏng

protective gases from coating of electrode khí phát sinh bảo vệ vùng hàn

revetting ............................................đinh tán

right ward technique ................................công nghệ hàn phải

rod electrode .........................................que hàn,điện cực hàn

screwing .............................................bulô ng

seam welding(SW) ..............................hàn đường

shielding gas ............................................bình khí bảo vệ

shielding gas hose ...............................ống dẫn khí bảo vệ

shielding gas nozzle .................................chụp khí bảo vệ

soldering/ brazing .................................hàn vảy

solid slag ............................................xỉ hàn thể rắn

solid weld metal .................kim loại mối hàn đã kết tinh

spot welding ..........................................hàn điểm

submerged arc welding(SAW) ...................hàn tự động

tungsten electrode .......................dđiện cực Wolfram

tungsten inert gas shielded arc welding(TIG) ......TIG

tungsten plasma welding ..............................hàn plasma

welding .................................................. .....hàn 

welding current source ............................nguồn điện hàn

welding flame ......................................ngọn lửa hàn

welding nozzle .........................................bép hàn

welding rod ..........................................que hàn phụ

welding torch ..........................................mỏ hàn

wire electrode coil .............................cuộn dây hàn

wire feed unit ................................bộ phận đẩy dây hàn

workpiece .........................................vaật hàn

workpiece clamp......................... kẹp mát

welding current supply electrode .........cáp hàn

Arc Strikes: Vết gây hồ quang. 

Blowhole: Rỗ hình ống. 

Concavity: Bề mặt lõm. 

Cracks: Nứt. 

Crater: Hố. 

Crater Cracks (star crack): Nứt hình sao. 

Incomplete Fusion: Sự nấu chảy không hoàn toàn. 

Lack of Fusion: Thiếu chảy 

Longitudinal Crack: Nứt theo chiều dọc 

Overlap: Chồng lấp. 

Porosity: Trạng thái rỗ, xốp. 

Root Crack: Nứt ở gốc mối hàn. 

Slag inclusion: Ngậm xỉ 

Spatter: Bắn toé. 

Toe Crack: Nứt ở chân. 

Transverse Crack: Nứt theo chiều ngang. 

Undercut: Cháy cạnh (cháy chân). 

Underbead Crack: Nứt dưới đường hàn 

Underfill: Lõm bề mặt

Cảm ơn các bạn đã quan tâm nhé!.

Công ty Cổ Phần HITIEKO

Nguyễn Đình Phong - Chuyên Gia hàn cắt kim loại.

-------------------------------------------------------------------------------------------

Trang web: 

https://hitieko.com/

-------------------------------------------------------------------------------------------

Hotline0937 821 609 - 0989 834 650.

EmailCokhi.hitieko@gmail.com

Chân thành cảm ơn Bạn đã đọc bài chia sẻ của mình. Hẹn gặp Bạn ở những bài sau nhé.!

 

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

VỀ CHỦ SÁNG LẬP NGUYỄN ĐÌNH PHONG

THỐNG KÊ LƯỢT XEM

Tổng truy cập 98,135

Đang online7

HOTLINE

0937 821 609

 

0989 834 650

 

CẢM NHẬN KHÁCH HÀNG

FANPAGE

Đăng ký nhận quà

0937 821 609